cam lòng

- đg. 1 (cũ). Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng. 2 (id.). Cảm thấy vẫn tự bằng lòng được khi làm điều thừa biết là xấu xa, nhục nhã; cam tâm. Cam lòng bỏ rơi bạn lúc hoạn nạn.


nđg. Đành lòng.

xem thêm: chịu, đành lòng, đành chịu, cam, cam lòng, cam chịu



cam lòng

cam lòng
  • To content oneself with